đáng lí

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp với lẽ thường, hợp lý: "đáng lí" chỉ điều đó được cho phải xảy ra theo lẽ thông thường hoặc theo suy luận hợp lý.
    • Đáng ra, lẽ ra: Thường dùng để diễn tả một điều kiện hoặc tình huống lý tưởng đáng lẽ phải xảy ra, nhưng thực tế lại không như vậy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đánganh ấy phải đến sớm hơn. (Lẽ ra anh ấy phải đến sớm hơn.)
    • Đángtôi đã hoàn thành công việc hôm qua. (Theo lẽ thường, tôi đã hoàn thành công việc hôm qua.)
    • Chuyện này đángkhông nên xảy ra. (Điều này hợp lý không nên xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đángra": Biến thể nhấn mạnh, thường dùng trong văn nói.

    • Đángra tôi phải báo trước cho bạn. (Lẽ ra tôi phải thông báo trước cho bạn.)
  • "đáng lẽ": Từ đồng nghĩa phổ biến hơn, có thể thay thế "đáng lí".

    • Đáng lẽ phải học bài kỹ hơn. (Theo lẽ thường, phải học bài kỹ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẽ (danh từ): điều hợp lý, lẽ thường.

    • Lẽ phải thuộc về người nói thật. (Điều hợp lý thuộc về người nói thật.)
  • Phi lí (tính từ): trái với lẽ thườngtrái nghĩa với "đáng lí".

    • Điều đó thật phi lí. (Điều đó trái với lẽ thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Đáng lẽ: hợp với lẽ thường, lẽ ra.
  • Lẽ ra: theo lẽ thông thường.
  • ra: (phương ngữ) lẽ ra, đáng ra.
Thành ngữ liên quan
  • Đángra thì: Cụm từ dùng để giới thiệu một tình huống giả định trái ngược với thực tế.
    • Đángra thì trời đã nắng, nhưng lại mưa. (Lẽ ra trời nắng, nhưng thực tế lại mưa.)